run rủi

run rủi

Hai người bạn cũ run rủi gặp lại nhau ở một công viên.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Ngẫu nhiên, tình cờ, không chủ đích trước: "Run rủi" diễn tả một sự việc xảy ra một cách tình cờ, ngẫu nhiên, như được sắp đặt bởi số phận hay một sự tình cờ may mắn nào đó, thường mang sắc thái tích cực hoặc cảm khái.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Run rủi cho họ gặp nhaunơi đất khách quê người. (Thật tình cờ cho họ gặp nhaunơi đất khách quê người.)
    • Mọi chuyện đến thật run rủi, không ai ngờ trước được. (Mọi chuyện đến thật tình cờ, không ai ngờ trước được.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Dùng như một trạng ngữ chỉ cách thức: Diễn tả cách một sự việc xảy ra.
    • Hai người bạn run rủi gặp lại nhau sau hai mươi năm. (Hai người bạn tình cờ gặp lại nhau sau hai mươi năm.)
Biến thể từ gần giống
  • Tình cờ (tính từ/phó từ): xảy ra một cách ngẫu nhiên, không dự định.
  • Ngẫu nhiên (tính từ/phó từ): xảy ra không theo quy luật nhất định, không chủ ý.
  • Vô tình (tính từ/phó từ): không cố ý, không chủ tâm.
  • May rủi (danh từ/cụm danh từ): sự may mắn rủi ro, vận may.
Từ đồng nghĩa
  • Tình cờ
  • Ngẫu nhiên
  • Vô tình
  • Tự nhiên (trong một số ngữ cảnh)
Từ trái nghĩa
  • Cố ý
  • Chủ tâm
  • chủ đích
  • Sắp đặt trước
Lưu ý sử dụng
  • "Run rủi" thường được dùng trong văn nói văn viết mang tính văn chương, biểu cảm, để nhấn mạnh sự trùng hợp ngẫu nhiên đáng chú ý, đôi khi gợi cảm giác về số phận hay sự sắp đặt.
  • Từ này ít dùng trong các văn bản hành chính, khoa học trang trọng.